Friday, November 21, 2008
Personal tools


Consular fees

EMBASSY OF VIETNAM

--------

Rashidov Str. 100,

 Tashkent-700084, Uzbekistan

 

 

           Visa section

              -----

 Fax: 120 6265 - 120 6556

 Email: dsqvntas@rol.uz

CONSULAR FEES  
Biểu mức thu lệ phí lãnh sự
(In accordance with Circulate No. 134/TT-BTC dated December 31, 2004
issued by the Ministry of Finance of the S.R.Vietnam).
(Ban hành kèm theo Thông tư số:134/2004/TT-BTC ngày 31/12/ 2004 của Bộ Tài chính)

 

CATERGORY

 

RATE

(USD)

RATE

(Sums)

1

2

3

4

A

Passport and visa fee:

Lệ phí cấp hộ chiếu và thị thực

 

 

1

Passport /Hộ chiếu:

 

 

 

Issuance of new Passport / Cấp hộ chiếu mới

50

65,000

 

Passport  extension /Gia hạn hộ chiếu

20

26,000

 

Amendment, attaching child’s photo/

Bổ sung, sửa đổi, dán ảnh trẻ em

10

 

13,000

 

Passport reissuing /Cấp lại do hỏng hoặc mất

100

130,000

2

Travel document /Giấy thông hành:

 

 

 

a. Travel document /Giấy thông hành:

 

 

 

Issuance of new travel document /Cấp giấy thông hành mới

20

26,000

 

Travel document extension /Gia hạn giấy thông hành

10

13,000

 

Reissuing Travel document (due to lost or damaged)/Cấp lại giấy thông hành do hỏng hoặc mất

30

 

39,000

 

b. Travel document for repatriation /Giấy thông hành hồi hương

 

 

 

Issuance of new travel document for repatriation /Cấp mới giấy thông hành hồi hương

100

 

130,000

 

Reissuing Travel document for repatriation (due to lost or damaged)/Cấp lại giấy thông hành hồi hương do hỏng hoặc mất

120

 

156,000

3

Visas /Thị thực các loại:

 

 

 

a) Single entry (transit) /Loại có giá trị nhập cảnh, nhập xuất cảnh, quá cảnh 1 lần

25

 

32,500

 

b) Multiple entries visa/ Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần:

 

 

 

- Valid less than one month /Loại có giá trị dưới 1 tháng

 

40

 

 

52,000

 

 

- Valid less than six months /Loại có giá trị dưới 6 tháng

70

91,000

 

- Valid from six months to one year /Loại có giá trị từ 6 tháng đến 1 năm

 

100

 

130,000

 

c) Transfer visa onto new passport /Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới

10

 

13,000

4

 

Stamp AB (used for ordinary passport on official trip) Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công)

10

 

13,000

B

Other fees/ Các lệ phí khác

 

 

1

Contract certification/Chứng thực hợp đồng

50

65,000

 

2

Certification of will, letter of authorization, copy, photocopy of orriginal  document, translation /Chứng thực di chúc, giấy uỷ quyền, các đoạn trích tài liệu, bản sao, bản chụp các giấy tờ tài liệu, bản dịch

05

 

 

6,500

3

Legalization(per document) /Hợp pháp hoá giấy tờ, tài liệu (1 giấy tờ, 1 tài liệu hoặc 1 văn bản)

05

 

6,500

 

4

Transfer of document in legal authorization, verification of document (excluding fee for delivery) /Nhận chuyển hồ sơ về uỷ thác tư pháp. Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)

15

 

 

19,500

 

5

Issuance or Certification of document concerning ship, aircraft and other transportation means /Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tầu thuỷ, máy bay và các loại phương tiện giao thông khác

 

 

 

10

 

 

 

 

13,000

6

Filing for Inheritance matters Lập hồ sơ làm thủ tục nhận thừa kế tài sản

 

 

 

a. Acceptance of will for preservation; announcement of will; certification of inheritance disposal agreement, inheritance acceptance, inheritance refusal documents/ Nhận lưu giữ di chúc; công bố di chúc; công chứng văn bản thoả thuận phân chia tài sản; công chứng văn bản khai nhận di sản; công chứng văn bản từ chối nhận di sản

    

 

10

 

 

 

 

13,000

 

b Inheritance property valued less than 1000USD/Tài sản thừa kế được giải quyết giá trị dưới 1.000 USD.

50

 

65,000

 

c. Inheritance property valued from 1000 USD/Tài sản thừa kế được giải quyết giá trị từ 1.000 USD trở lên.

 

 

 

2% of the property value, maximum 2500USD