Consular fees
EMBASSY OF -------- Rashidov Str. 100, Tashkent-700084, Visa section ----- Fax: 120 6265 - 120 6556 Email: dsqvntas@rol.uz

CONSULAR FEES
Biểu mức thu lệ phí lãnh sự
(In accordance with Circulate No. 134/TT-BTC dated December 31, 2004
issued by the Ministry of Finance of the S.R.Vietnam).
(Ban hành kèm theo Thông tư số:134/2004/TT-BTC ngày 31/12/ 2004 của Bộ Tài chính)
|
|
CATERGORY |
RATE (USD) |
RATE (Sums) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
A |
Passport and visa fee: Lệ phí cấp hộ chiếu và thị thực |
|
|
|
1 |
Passport /Hộ chiếu: |
|
|
|
|
Issuance of new Passport / Cấp hộ chiếu mới |
50 |
65,000 |
|
|
Passport extension /Gia hạn hộ chiếu |
20 |
26,000 |
|
|
Amendment, attaching child’s photo/ Bổ sung, sửa đổi, dán ảnh trẻ em |
10 |
13,000 |
|
|
Passport reissuing /Cấp lại do hỏng hoặc mất |
100 |
130,000 |
|
2 |
Travel document /Giấy thông hành: |
|
|
|
|
a. Travel document /Giấy thông hành: |
|
|
|
|
Issuance of new travel document /Cấp giấy thông hành mới |
20 |
26,000 |
|
|
Travel document extension /Gia hạn giấy thông hành |
10 |
13,000 |
|
|
Reissuing Travel document (due to lost or damaged)/Cấp lại giấy thông hành do hỏng hoặc mất |
30 |
39,000 |
|
|
b. Travel document for repatriation /Giấy thông hành hồi hương |
|
|
|
|
Issuance of new travel document for repatriation /Cấp mới giấy thông hành hồi hương |
100 |
130,000 |
|
|
Reissuing Travel document for repatriation (due to lost or damaged)/Cấp lại giấy thông hành hồi hương do hỏng hoặc mất |
120 |
156,000 |
|
3 |
Visas /Thị thực các loại: |
|
|
|
|
a) Single entry (transit) /Loại có giá trị nhập cảnh, nhập xuất cảnh, quá cảnh 1 lần |
25 |
32,500 |
|
|
b) Multiple entries visa/ Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần: |
|
|
|
|
- Valid less than one month /Loại có giá trị dưới 1 tháng |
40 |
52,000 |
|
|
- Valid less than six months /Loại có giá trị dưới 6 tháng |
70 |
91,000 |
|
|
- Valid from six months to one year /Loại có giá trị từ 6 tháng đến 1 năm |
100 |
130,000 |
|
|
c) Transfer visa onto new passport /Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới |
10 |
13,000 |
|
4 |
|
10 |
13,000 |
|
B |
Other fees/ Các lệ phí khác |
|
|
|
1 |
Contract certification/Chứng thực hợp đồng |
50 |
65,000 |
|
2 |
Certification of will, letter of authorization, copy, photocopy of orriginal document, translation /Chứng thực di chúc, giấy uỷ quyền, các đoạn trích tài liệu, bản sao, bản chụp các giấy tờ tài liệu, bản dịch |
05 |
6,500 |
|
3 |
Legalization(per document) /Hợp pháp hoá giấy tờ, tài liệu (1 giấy tờ, 1 tài liệu hoặc 1 văn bản) |
05 |
6,500 |
|
4 |
Transfer of document in legal authorization, verification of document (excluding fee for delivery) /Nhận chuyển hồ sơ về uỷ thác tư pháp. Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) |
15 |
19,500 |
|
5 |
Issuance or Certification of document concerning ship, aircraft and other transportation means /Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tầu thuỷ, máy bay và các loại phương tiện giao thông khác |
10 |
13,000 |
|
6 |
Filing for Inheritance matters Lập hồ sơ làm thủ tục nhận thừa kế tài sản |
|
|
|
|
a. Acceptance of will for preservation; announcement of will; certification of inheritance disposal agreement, inheritance acceptance, inheritance refusal documents/ Nhận lưu giữ di chúc; công bố di chúc; công chứng văn bản thoả thuận phân chia tài sản; công chứng văn bản khai nhận di sản; công chứng văn bản từ chối nhận di sản |
10 |
13,000 |
|
|
b Inheritance property valued less than 1000USD/Tài sản thừa kế được giải quyết giá trị dưới 1.000 USD. |
50 |
65,000 |
|
|
c. Inheritance property valued from 1000 USD/Tài sản thừa kế được giải quyết giá trị từ 1.000 USD trở lên. |
2% of the property value, maximum 2500USD |


